trigger – Wiktionary tiếng Việt
Tiếng Anh
Danh từ
trigger
Thành ngữ
Ngoại động từ
trigger ngoại động từ
Chia động từ
trigger
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trigger | |||||
| Phân từ hiện tại | triggering | |||||
| Phân từ quá khứ | triggered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trigger | trigger hoặc triggerest¹ | triggers hoặc triggereth¹ | trigger | trigger | trigger |
| Quá khứ | triggered | triggered hoặc triggeredst¹ | triggered | triggered | triggered | triggered |
| Tương lai | will/shall² trigger | will/shall trigger hoặc wilt/shalt¹ trigger | will/shall trigger | will/shall trigger | will/shall trigger | will/shall trigger |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trigger | trigger hoặc triggerest¹ | trigger | trigger | trigger | trigger |
| Quá khứ | triggered | triggered | triggered | triggered | triggered | triggered |
| Tương lai | were to trigger hoặc should trigger | were to trigger hoặc should trigger | were to trigger hoặc should trigger | were to trigger hoặc should trigger | were to trigger hoặc should trigger | were to trigger hoặc should trigger |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trigger | — | let’s trigger | trigger | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trigger”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)